23015
  

TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 5(B1/2016)
Mã số thuế: 0100107370
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 1 Khâm Thiên - Phường Khâm Thiên - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Tel: 04-38512603
Fax: 04-38519203
E-mail: đang cập nhật..
Website: http://petrolimex.com.vn
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/1956

Giới thiệu


Tổng công ty xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), tiền thân là Tổng công ty xăng dầu mỡ được thành lập theo Nghị định số 09/BTN ngày 12/01/1956 của Bộ Thương nghiệp và được thành lập lại theo Quyết định số 224/TTg ngày 17/04/1995 của Thủ tướng Chính phủ. Trải qua khoảng 56 năm hình thành và phát triển, đến nay Tổng công ty xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) đã trở thành một trong số những doanh nghiệp quan trọng hàng đầu của Việt Nam với 42/68 đơn vị thành viên Petrolimex trực tiếp kinh doanh xăng dầu trên địa bàn 62/63 tỉnh, thành phố. Ở nước ngoài, Petrolimex có Công ty TNHH 1 thành viên Petrolimex tại Singapore, Công ty TNHH 1 thành viên Petrolimex tại Lào và đã mở Văn phòng đại diện Petrolimex tại Campuchia.. Tổng công ty là đầu mối nhập xăng dầu lớn nhất Việt Nam với doanh số nhập khẩu khoảng trên 4 tỷ USD, điều này cũng phần nào thể hiện được quy mô hoạt động của Petrolimex là rất rộng.



Tin tức doanh nghiệp

Yến sào Khánh Hòa: Đồng hành cùng APEC VIETNAM 2017

Sanest Tourist: Khám phá biển, đảo Nha Trang

Yến sào Khánh Hòa: Những yếu tố kiến tạo thành công

Tập đoàn VinaFeed tổ chức thành công Lễ khởi công xây dựng Trại thực nghiệm

Công nghiệp Vĩnh Tường hơn 25 năm: Thành công từ chiến lược đến Văn hóa Doanh nghiệp

Công ty CP Công nghiệp Vĩnh Tường viết tiếp câu chuyện ước mơ "Vì mái ấm thợ thi công"

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Bùi Ngọc Bảo Chủ tịch HĐQT
Trần Văn Thịnh Tổng Giám đốc
Lưu Văn Tuyển Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Văn Thịnh
Năm sinh 01/01/1957
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

10.700.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png