6413
  

CÔNG TY CP CHỨNG KHOÁN SÀI GÒN - HÀ NỘI

Xếp hạng VNR500: 484(B2/2017)
Mã số thuế: 0102524651
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tầng 1-5, Tòa nhà Unimex Hà Nội, Số 41 Ngô Quyền, Hàng Bài, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tel: 024-38181888
Fax: 024-38181688
E-mail: contact@shs.com.vn
Website: https://www.shs.com.vn
Tên ngành cấp 2: Hoạt động tài chính khác
Sở hữu vốn: 100% Vốn tư nhân
Năm thành lập: 01/01/2007

Giới thiệu


Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội ra đời vào thời điểm cuối năm 2007 và chính thức đi vào hoạt động từ đầu năm 2008 với đầy đủ 5 nghiệp vụ kinh doanh của một công ty chứng khoán. Trải qua 10 năm hoạt động, với định hướng chiến lược đúng đắn, theo sát mục tiêu của Chính phủ và bám sát thị trường, SHS đã khẳng định được uy tín thương hiệu của mình trên các hoạt động cốt lõi: Là  Nhà tư vấn tiêu biểu được các cơ quan quản lý, các đối tác, khách hàng đánh giá cao,  là  Công ty Chứng khoán có thị phần môi giới lớn trên TTCK Việt Nam, hiệu quả kinh doanh ngày càng được khẳng định.

Trong tương lai, SHS từng bước thực hiện mục tiêu trở thành một trong những định chế tài chính hàng  đầu Việt Nam; Một thành viên tích cực của thị trường, đóng góp không ngừng vào việc xây dựng một TTCK minh bạch và hiệu quả.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Vũ Đức Tiến Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Vũ Đức Tiến
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

1.053.956.740.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 36 m(ROA) = 423 m(ROE) = 891

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Ngân hàng, tài chính, chứng khoán

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png