15657
  

CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI CITICOM

Xếp hạng VNR500: 252(B2/2016) - 485(B1/2016)
Mã số thuế: 0101370014
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tầng 24, tòa nhà ICON 4, số 243A Đê La Thành, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 04-37664117
Fax: 04-37664118
E-mail: info@citicom.vn
Website: http://citicom.vn/
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: 100% Vốn tư nhân
Năm thành lập: 23/05/2003

Giới thiệu


Công ty CP thương mại Citicom được thành lập năm 2003 với số vốn điều lệ là khoảng 5 tỷ đồng. Trải qua gần 11 năm hoạt động, Công ty CP thương mại Citicom đã dần khẳng định được vị thế của mình là một doanh nghiệp kinh doanh  năng động và uy tín tại thị trường trong và ngoài nước. Citicom luôn nỗ lực không ngừng, liên tục đứng trong Top VNR500 (Top 500 doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam) trong nhiều năm. Citicom là một trong những số ít Doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh thép công nghiệp áp dụng thành công Quy trình quản lý chất lượng quốc tế ISO 9001-2008. Công ty đặt mục tiêu sẽ trở thành nhà cung cấp thép công nghiệp chuyên nghiệp nhất trên thị trường nội địa với doanh thu tối thiểu trên 500 triệu USD trong ít nhất 3 lĩnh vực kinh doanh và nằm trong Top 300 Doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trước năm 2020.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Phụng Thắng Chủ tịch HĐQT
Lê Phụng Thắng Tổng Giám đốc
Lê Phụng Thiện Phó Chủ tịch HĐQT- Phó Tổng Giám đốc
Phạm Viết Vinh Phó Chủ tịch HĐQT- Phó Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Lê Phụng Thắng
Năm sinh 24/09/1977
Nguyên quán N.A

N.A

N.A

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

80.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Kinh doanh kim loại: sắt, thép, kim khí…

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png